trăm ăm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trăm năm, khoảng thời gian một thế kỷ: "trăm năm" chỉ một khoảng thời gian dài, thường một đời người hoặc một thế kỷ.
    • Cuộc đời con người, đặc biệt trong văn cảnh tình yêu hôn nhân: "trăm năm" mang ý nghĩa tượng trưng cho sự bền lâu, trường tồn, thường dùng để nói về tình yêu vĩnh cửu, hạnh phúc lứa đôi trọn đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họ đã bên nhau suốt trăm năm. (Họ đã sống bên nhau trọn một đời người.)
    • Lời thề trăm năm lời hứa yêu thương mãi mãi. (Lời thề đó cam kết tình yêu bất diệt.)
    • Trăm năm trôi qua, những kỷ niệm vẫn còn đó. (Một thế kỷ đã qua, nhưng ký ức vẫn còn nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trăm năm hạnh phúc": lời chúc phúc cho đôi uyên ương, mong họ sống với nhau trọn đời trong niềm vui.
    • Chúc hai con trăm năm hạnh phúc! (Chúc hai con sống với nhau mãi mãi vui vẻ.)
  • "trăm năm ân ái": tình yêu sự gắn bó vợ chồng kéo dài suốt đời.
    • Họ nguyện trăm năm ân ái, không rời. (Họ thề sẽ yêu thương nhau trọn kiếp.)
  • "trăm năm về sau": chỉ tương lai xa, nhiều thế hệ sau.
    • Trăm năm về sau, con cháu sẽ nhớ đến công ơn của tổ tiên. (Nhiều thế hệ sau sẽ ghi nhớ công lao của ông bà.)
Biến thể từ gần giống
  • Trăm tuổi (danh từ): một trăm năm, thường nói về tuổi thọ của con người.
    • tôi đã sống trăm tuổi. ( tôi đã sống đến một trăm năm.)
  • Ngàn năm (danh từ): một nghìn năm, khoảng thời gian rất dài, thường dùng trong văn chương.
    • Ngàn năm sau, tình yêu ấy vẫn còn. (Một nghìn năm sau, tình yêu đó vẫn tồn tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Một thế kỷ: khoảng thời gian một trăm năm.
  • Trọn đời: suốt cuộc đời, cả một đời người.
  • Vĩnh cửu: mãi mãi, không bao giờ kết thúc (thường dùng trong văn cảnh tình yêu).
Thành ngữ liên quan
  • Trăm năm tình : tình cảm xưa , nhắc lại mối tình đã qua nhưng vẫn còn vương vấn.
    • Gặp lại người xưa, lòng chợt nhớ trăm năm tình . (Gặp lại người , lòng bỗng nhớ về mối tình xưa.)
  • Trăm năm thân ái: tình thân hữu kéo dài suốt đời.
    • Chúng tôi bạn trăm năm thân ái, chẳng bao giờ xa cách. (Chúng tôi bạn thân suốt đời, không bao giờ xa rời.)